Từ: 甲状腺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甲状腺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甲状腺 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎzhuàngxiàn] tuyến giáp trạng。内分泌腺之一,在甲状软骨下面的两侧,分左右两叶,彼此相连,能分泌甲状腺素。甲状腺素是含碘的化合物,有促进新陈代谢、增加血糖的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 状

trạng:sự trạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腺

tuyến:tuyến lệ
甲状腺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甲状腺 Tìm thêm nội dung cho: 甲状腺