Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 风光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风光 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngguāng] phong cảnh; cảnh tượng; quang cảnh。风景;景象。
北国风光
phong cảnh miền Bắc
风光旖旎
phong cảnh thanh nhã
青山绿水风光好。
non xanh nước biếc phong cảnh xinh đẹp.

[fēng·guang]
náo nhiệt; nở mày nở mặt。热闹;体面2.。
儿子有出息,母亲也觉得风光。
con trai giỏi giang, làm mẹ cũng cảm thấy nở mày nở mặt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
风光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风光 Tìm thêm nội dung cho: 风光