Từ: 副歌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 副歌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 副歌 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùgē] 1. điệp khúc; đoạn điệp。分节歌曲作品中每节后面的歌词重复演唱的部分。常为二段式歌曲中的第二乐段。
2. đoạn điệp khúc; câu lặp lại。歌曲中重复唱的部分或每节歌曲收尾时唱的叠句。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 副

pho:pho sách, pho tượng
phó:bác phó mộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà
副歌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 副歌 Tìm thêm nội dung cho: 副歌