Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 副歌 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùgē] 1. điệp khúc; đoạn điệp。分节歌曲作品中每节后面的歌词重复演唱的部分。常为二段式歌曲中的第二乐段。
2. đoạn điệp khúc; câu lặp lại。歌曲中重复唱的部分或每节歌曲收尾时唱的叠句。
2. đoạn điệp khúc; câu lặp lại。歌曲中重复唱的部分或每节歌曲收尾时唱的叠句。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 副
| pho | 副: | pho sách, pho tượng |
| phó | 副: | bác phó mộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌
| ca | 歌: | ca sĩ; ca tụng; ca khúc |
| cà | 歌: | la cà |

Tìm hình ảnh cho: 副歌 Tìm thêm nội dung cho: 副歌
