Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 艾滋病 trong tiếng Trung hiện đại:
[àizībìng] bệnh xi-đa; bệnh AIDS (hội chứng khiếm khuyết miễn dịch - Acquired ImmunoDeficiency Syndrome) 。后天性免疫缺陷综合征。患病者细胞免疫功能不全,很容易感染上对一般免疫系统正常的人毫无危险的疾病。病原体为人免 疫缺陷病毒(HIV),通过性交、血液及血液制剂等途径传播。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 艾
| nghề | 艾: | |
| nghễ | 艾: | ngạo nghễ |
| nghệ | 艾: | củ nghệ |
| ngải | 艾: | cây ngải cứu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滋
| tư | 滋: | tư dưỡng; tư vị |
| tư | 滋: | tư dưỡng; tư vị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 病
| bạnh | 病: | bạnh tật (bệnh tật) |
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
| bịnh | 病: | bịnh tật (bệnh tật) |
| nạch | 病: | nạch (bệnh tật) |

Tìm hình ảnh cho: 艾滋病 Tìm thêm nội dung cho: 艾滋病
