Từ: 割枪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 割枪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 割枪 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēqiāng] cắt bằng hơi。气割用的带活门的工具,形状略像枪,前端有喷嘴。也叫割炬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 割

cát:cát cứ; cát tuyến
cắt:cắt đứt; cắt bỏ đi
xắt:xắt rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương
割枪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 割枪 Tìm thêm nội dung cho: 割枪