Chữ 铒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铒, chiết tự chữ NHĨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铒:
铒
Biến thể phồn thể: 鉺;
Pinyin: er3, er4;
Việt bính: ji5;
铒
nhĩ, như "nhĩ (chất erbium)" (gdhn)
Pinyin: er3, er4;
Việt bính: ji5;
铒
Nghĩa Trung Việt của từ 铒
nhĩ, như "nhĩ (chất erbium)" (gdhn)
Nghĩa của 铒 trong tiếng Trung hiện đại:
[ěr]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: NHĨ
Erbi; Éc-bi-um (kí hiệu : Er)。金属元素,符号Er(erbium)。是一种稀土金属,有银色光泽,能使水分解。
Số nét: 14
Hán Việt: NHĨ
Erbi; Éc-bi-um (kí hiệu : Er)。金属元素,符号Er(erbium)。是一种稀土金属,有银色光泽,能使水分解。
Chữ gần giống với 铒:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铒
鉺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铒
| nhĩ | 铒: | nhĩ (chất erbium) |

Tìm hình ảnh cho: 铒 Tìm thêm nội dung cho: 铒
