Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 平均数 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngjūnshù] số bình quân; số trung bình。两个或两个以上的数相加的和,除以相加的数的个数,所得的商叫平均数。例如(3+5+7)¸3=5,5就是3,5和7的平均数。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 均
| quân | 均: | quân bình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 平均数 Tìm thêm nội dung cho: 平均数
