Cao su chống va đập cửa

Chữ 糁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糁, chiết tự chữ TÁM, TẢM, TẤM, TẨM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糁:

糁 tảm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 糁

Chiết tự chữ tám, tảm, tấm, tẩm bao gồm chữ 米 参 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

糁 cấu thành từ 2 chữ: 米, 参
  • mè, mễ
  • khươm, sâm, tham, xam
  • tảm [tảm]

    U+7CC1, tổng 14 nét, bộ Mễ 米
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 糝;
    Pinyin: san1, san3;
    Việt bính: saam2;

    tảm

    Nghĩa Trung Việt của từ 糁

    Giản thể của chữ .

    tám, như "gạo tám thơm" (gdhn)
    tấm, như "nát như tấm" (gdhn)
    tẩm, như "tẩm (gạo nát)" (gdhn)

    Nghĩa của 糁 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (糝、糂)
    [sǎn]
    Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 14
    Hán Việt: TẨM
    hạt cơm。米饭粒儿。
    Ghi chú: 另见shēn
    Từ phồn thể: (糝、籸)
    [shēn]
    Bộ: 米(Mễ)
    Hán Việt: TẤM
    tấm。(糁儿)谷类磨成的碎粒。
    Ghi chú: 另见sǎn。
    玉米糁儿。
    tấm ngô.

    Chữ gần giống với 糁:

    , , , , , , , , , , , , , 粿, , , 𥺹, 𥺺, 𥺻, 𥺽, 𥺾, 𥺿,

    Dị thể chữ 糁

    ,

    Chữ gần giống 糁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 糁 Tự hình chữ 糁 Tự hình chữ 糁 Tự hình chữ 糁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 糁

    tám:gạo tám thơm
    tấm:nát như tấm
    tẩm:tẩm (gạo nát)
    糁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 糁 Tìm thêm nội dung cho: 糁