Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chế ngự có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chế ngự:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chếngự

chế ngự
Khống chế, phòng bị.

Nghĩa chế ngự trong tiếng Việt:

["- đgt. (H. chế: ngăn cản; ngự: ngăn lại) Ngăn chặn các lực lượng thiên nhiên tác hại đến con người: Loài người đã chế ngự được sấm sét."]

Dịch chế ngự sang tiếng Trung hiện đại:

驾御 《使服从自己的意志而行动。》chế ngự thiên nhiên.
驾御自然。
克服 《用坚强的意志和力量战胜(缺点, 错误, 坏现象, 不利条件等)。》
控制 《使处于自己的占有、 管理或影响之下。》
制导 《通过无线电装置, 控制和引导导弹等, 使其按一定轨道运行。》
制服; 制伏 《用强力压制使驯服。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chế

chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chế:chế giễu
chế𠶜:chế giễu
chế:chế biến, chế tạo
chế𨨪:chống chế; chế độ; chế ngự

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngự

ngự:ngự án
ngự:phòng ngự
ngự:ngự giá
ngự:ngự giá
chế ngự tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chế ngự Tìm thêm nội dung cho: chế ngự