Chữ 輿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輿, chiết tự chữ DƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輿:

輿 dư

Đây là các chữ cấu thành từ này: 輿

輿

Chiết tự chữ 輿

Chiết tự chữ dư bao gồm chữ 臼 車 一 八 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

輿 cấu thành từ 4 chữ: 臼, 車, 一, 八
  • 臼 cối, cữu
  • 車 se, xa, xe, xơ, xế
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 八 bát, bắt
  • dư [dư]

    U+8F3F, tổng 17 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 舆;
    Pinyin: yu2, yu4;
    Việt bính: jyu4
    1. [地輿] địa dư 2. [柩輿] cữu dư 3. [輿圖] dư đồ 4. [輿論] dư luận;

    輿 dư

    Nghĩa Trung Việt của từ 輿

    (Danh) Xe.
    ◎Như: xả chu tựu dư 舍
    舟就輿 bỏ thuyền đi xe.
    ◇Đạo Đức Kinh 道德經: Tuy hữu chu dư, vô sở thừa 雖有舟輿, 無所乘之 Tuy có thuyền xe nhưng không ngồi.

    (Danh)
    Kiệu.
    ◎Như: kiên dư 肩輿 kiệu khiêng bằng đòn trên vai, thải dư 彩輿 kiệu hoa.

    (Danh)
    Đất, địa vực, cương vực.
    ◎Như: dư đồ 輿圖 địa đồ, kham dư 堪輿 (1) trời đất, (2) coi địa lí, xem phong thủy.

    (Động)
    Khiêng, vác.
    ◇Hán Thư 漢書: Dư kiệu nhi du lĩnh, tha chu nhi nhập thủy 輿轎而逾領, 舟而入水 (Nghiêm Trợ truyện 嚴助傳) Khiêng kiệu vượt núi, kéo thuyền xuống nước.

    (Tính)
    Công chúng, số đông người.
    ◎Như: dư luận 輿論 lời bàn, ý kiến công chúng.
    dư, như "dư luận" (gdhn)

    Chữ gần giống với 輿:

    䡥, 䡦, 䡧, 䡨, 䡩, 䡪, 輽, 輾, 輿, 轀, 轂, 轄, 轅, 𨍳, 𨎆,

    Dị thể chữ 輿

    轝, 舆,

    Chữ gần giống 輿

    畿, 产, 班, 豙, 养, 晉, 乔, 直, 亣, 疈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 輿 Tự hình chữ 輿 Tự hình chữ 輿 Tự hình chữ 輿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 輿

    dư輿:dư luận
    輿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 輿 Tìm thêm nội dung cho: 輿