Từ: 割线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 割线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 割线 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēxiàn] cắt; đường cắt; cắt tuyến (hình học)。通过圆周或其他曲线上任意两点的直线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 割

cát:cát cứ; cát tuyến
cắt:cắt đứt; cắt bỏ đi
xắt:xắt rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
割线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 割线 Tìm thêm nội dung cho: 割线