Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 剽窃 trong tiếng Trung hiện đại:
[piāoqiè] ăn cắp bản quyền; lấy cắp bản quyền。抄袭窃取(别人的著作)。
剽窃别人的成果。
Ăn cắp thành quả của người ta.
这篇文章是剽窃来的。
Bài văn này chép của người khác.
剽窃别人的成果。
Ăn cắp thành quả của người ta.
这篇文章是剽窃来的。
Bài văn này chép của người khác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剽
| phiêu | 剽: | phiêu (ăn cướp): phiêu lược, phiêu thiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窃
| thiết | 窃: | thiết (ăn trộm, giấu diếm) |

Tìm hình ảnh cho: 剽窃 Tìm thêm nội dung cho: 剽窃
