Chữ 窃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窃, chiết tự chữ THIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窃:

窃 thiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 窃

Chiết tự chữ thiết bao gồm chữ 穴 切 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窃 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 切
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • siết, thiếc, thiết, thướt, thế
  • thiết [thiết]

    U+7A83, tổng 9 nét, bộ Huyệt 穴
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 竊;
    Pinyin: qie4;
    Việt bính: sit3;

    thiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 窃

    Giản thể của chữ .
    thiết, như "thiết (ăn trộm, giấu diếm)" (gdhn)

    Nghĩa của 窃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (竊)
    [qiè]
    Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 9
    Hán Việt: THIẾT
    1. trộm; cắp; ăn trộm。偷。
    行窃。
    ăn trộm.
    窃案。
    vụ án ăn trộm.
    窃国大盗。
    quân cướp nước.
    2. lén; trộm。偷偷地。
    窃笑。
    lén cười.
    窃听。
    nghe trộm.
    3. trộm; thầm (có ý khiêm tốn khi nói về ý kiến của mình)。谦指自己(意见)。
    窃谓。
    (tôi) trộm nghĩ.
    窃以为不可。
    (tôi) cho rằng không được; tôi trộm nghĩ là không thể được.
    Từ ghép:
    窃案 ; 窃国 ; 窃据 ; 窃窃 ; 窃取 ; 窃贼

    Chữ gần giống với 窃:

    , , , , , 穿, , , , 𥥅, 𥥆,

    Dị thể chữ 窃

    , ,

    Chữ gần giống 窃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窃 Tự hình chữ 窃 Tự hình chữ 窃 Tự hình chữ 窃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窃

    thiết:thiết (ăn trộm, giấu diếm)
    窃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窃 Tìm thêm nội dung cho: 窃