Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 窃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窃, chiết tự chữ THIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窃:
窃
Biến thể phồn thể: 竊;
Pinyin: qie4;
Việt bính: sit3;
窃 thiết
thiết, như "thiết (ăn trộm, giấu diếm)" (gdhn)
Pinyin: qie4;
Việt bính: sit3;
窃 thiết
Nghĩa Trung Việt của từ 窃
Giản thể của chữ 竊.thiết, như "thiết (ăn trộm, giấu diếm)" (gdhn)
Nghĩa của 窃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (竊)
[qiè]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 9
Hán Việt: THIẾT
1. trộm; cắp; ăn trộm。偷。
行窃。
ăn trộm.
窃案。
vụ án ăn trộm.
窃国大盗。
quân cướp nước.
2. lén; trộm。偷偷地。
窃笑。
lén cười.
窃听。
nghe trộm.
3. trộm; thầm (có ý khiêm tốn khi nói về ý kiến của mình)。谦指自己(意见)。
窃谓。
(tôi) trộm nghĩ.
窃以为不可。
(tôi) cho rằng không được; tôi trộm nghĩ là không thể được.
Từ ghép:
窃案 ; 窃国 ; 窃据 ; 窃窃 ; 窃取 ; 窃贼
[qiè]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 9
Hán Việt: THIẾT
1. trộm; cắp; ăn trộm。偷。
行窃。
ăn trộm.
窃案。
vụ án ăn trộm.
窃国大盗。
quân cướp nước.
2. lén; trộm。偷偷地。
窃笑。
lén cười.
窃听。
nghe trộm.
3. trộm; thầm (có ý khiêm tốn khi nói về ý kiến của mình)。谦指自己(意见)。
窃谓。
(tôi) trộm nghĩ.
窃以为不可。
(tôi) cho rằng không được; tôi trộm nghĩ là không thể được.
Từ ghép:
窃案 ; 窃国 ; 窃据 ; 窃窃 ; 窃取 ; 窃贼
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窃
| thiết | 窃: | thiết (ăn trộm, giấu diếm) |

Tìm hình ảnh cho: 窃 Tìm thêm nội dung cho: 窃
