Từ: 剿说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剿说:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剿说 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāoshuō] đạo văn; ăn cắp cách nói của người khác。因袭别人的言论作为自己的说法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剿

thẹo:vết thẹo
tiễu:tiễu trừ
tĩu:tục tĩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
剿说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剿说 Tìm thêm nội dung cho: 剿说