Từ: 带手儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 带手儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 带手儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàishǒur] tiện thể; nhân tiện; luôn thể。顺便。
你去吧,你的事我带手儿就做了。
anh đi đi, việc của anh tôi tiện thể làm luôn rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
带手儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 带手儿 Tìm thêm nội dung cho: 带手儿