Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 带手儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàishǒur] tiện thể; nhân tiện; luôn thể。顺便。
你去吧,你的事我带手儿就做了。
anh đi đi, việc của anh tôi tiện thể làm luôn rồi.
你去吧,你的事我带手儿就做了。
anh đi đi, việc của anh tôi tiện thể làm luôn rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 带
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 带手儿 Tìm thêm nội dung cho: 带手儿
