Từ: ưu nhu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ưu nhu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ưunhu

ưu nhu
Thung dung hòa nhã.Rụt rè, lưỡng lự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: ưu

ưu:ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng)
ưu:ưu phiền, ưu thế
ưu:ưu lo, ưu sầu
ưu:ưu phiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhu

nhu:nhu mì
nhu:nhu mì
nhu:nhu nhược
nhu:nhu (day, giụi mắt)
nhu:nhu nhược
nhu:nhu (giúng nước): nhu bút
nhu: 
nhu:nhu (gạo nếp dùng cất rượu)
nhu:nhu (gạo nếp dùng cất rượu)
nhu:nhu (gạo nếp dùng cất rượu)
nhu:lá hương nhu
nhu:lá hương nhu
nhu:lá hương nhu
nhu:hãn nhu (áo lót)
nhu:nhu (giẫm lên)
nhu:nhu mì, quân nhu, nhu cầu
nhu:nhu bì (da thuộc)

Gới ý 15 câu đối có chữ ưu:

Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

ưu nhu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ưu nhu Tìm thêm nội dung cho: ưu nhu