Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 杂处 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杂处:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杂处 trong tiếng Trung hiện đại:

[záchǔ] sống hỗn tạp (những người tứ xứ sống cùng một nơi)。来自各地的人在一个地区居住。
五方杂处
những người tứ xứ sống hỗn tạp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí
杂处 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杂处 Tìm thêm nội dung cho: 杂处