Từ: 劈刀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劈刀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劈刀 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīdāo] 1. dao chặt; dao bổ củi; dao rựa; rựa。刀背较厚的刀,用来劈竹子,木头等。
2. đâm; chém (kỹ thuật)。用军刀杀敌的技术。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劈

phách:phách (bổ chém): phách mộc sài (bổ củi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
劈刀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劈刀 Tìm thêm nội dung cho: 劈刀