Từ: đun có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đun:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đun

Nghĩa đun trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. Đẩy cho di chuyển: đun xe lên dốc Xe chết máy phải đun cho nổ.","- 2 đgt. 1. Đốt lửa để nấu nướng: đun bếp. 2. Làm cho nóng, cho sôi bằng lửa, điện: đun nước đun điện."]

Dịch đun sang tiếng Trung hiện đại:

《加热或接触某些化学药品、放射性物质等使物体起变化。》đun nước.
烧水。
đun than.
烧炭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đun

đun:đun đẩy
đun:đun nước, đun nấu
đun:đun nước, đun nấu
đun tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đun Tìm thêm nội dung cho: đun