Từ: 儉約 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儉約:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiệm ước
Dè xẻn. ☆Tương tự:
tiết kiệm
儉.

Nghĩa của 俭约 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnyuē]
tiết kiệm; tằn tiện。俭省。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儉

cợm:kệch cợm
hiếm:hiêm hoi, khan hiếm
hẹm: 
kiệm:cần kiệm, tiết kiệm
thiếu:túng thiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 約

yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước:ước ao, ước mong
儉約 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 儉約 Tìm thêm nội dung cho: 儉約