Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
kiệm ước
Dè xẻn. ☆Tương tự:
tiết kiệm
節儉.
Nghĩa của 俭约 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎnyuē] 书
tiết kiệm; tằn tiện。俭省。
tiết kiệm; tằn tiện。俭省。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儉
| cợm | 儉: | kệch cợm |
| hiếm | 儉: | hiêm hoi, khan hiếm |
| hẹm | 儉: | |
| kiệm | 儉: | cần kiệm, tiết kiệm |
| thiếu | 儉: | túng thiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 約
| yêu | 約: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| ước | 約: | ước ao, ước mong |

Tìm hình ảnh cho: 儉約 Tìm thêm nội dung cho: 儉約
