Từ: 劝和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劝和:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 劝 • 和

Nghĩa của 劝和 trong tiếng Trung hiện đại:

[quànhé] khuyên giải; hoà giải。劝人和解。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劝

khuyến劝:khuyến cáo; khuyến khích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa和:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ和:hoạ theo, phụ hoạ
huề和:huề vốn
hùa和:hùa theo, vào hùa
劝和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劝和 Tìm thêm nội dung cho: 劝和