Từ: công đạo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ công đạo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: côngđạo

công đạo
Chính đạo.
◇Hán Thư:
Công đạo lập, gian tà tắc, tư quyền phế hĩ
立, 塞, 矣 (Tiêu Vọng Chi truyện 傳) Đạo chính lập nên, gian tà bị ngăn chận, quyền hành riêng bị phế bỏ.Đường lớn.
◇Hàn Phi Tử 子:
Ân chi pháp, khí hôi ư công đạo giả, đoạn kì thủ
法, 者, 手 (Nội trữ thuyết thượng ) Phép nhà Ân, ai mà bỏ tro ở đường lớn sẽ bị chặt tay.Công bằng. ☆Tương tự:
công bình
平,
công chánh
正. ★Tương phản:
thiên đản
袒.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tu đắc Hoàn huynh đệ ốc lí dã thiêm thượng nhất cá, tài công đạo quân quân liễu
了 (Đệ tam thập lục hồi) Phải thêm một người hầu nữa trong phòng xá của em Hoàn, như thế mới công bằng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạo

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
đạo:đạo tặc
đạo:đạo tặc
đạo:đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám)
đạo:vũ đạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
công đạo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: công đạo Tìm thêm nội dung cho: công đạo