Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 动乱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动乱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngluàn] náo động; rối loạn; nhiễu nhương; loạn lạc; biến động (xã hội)。(社会)骚动变乱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn
动乱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动乱 Tìm thêm nội dung cho: 动乱