Từ: 动听 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动听:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动听 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngtīng] êm tai; thú vị; bùi tai; dễ nghe。听起来使人感动或者感觉有兴趣。
娓娓动听
êm tai
极平常的事儿,让他说起来就很动听。
câu chuyện rất tầm thường, nhưng anh ấy nói nghe rất thú vị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính
动听 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动听 Tìm thêm nội dung cho: 动听