Từ: 动感 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动感:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动感 trong tiếng Trung hiện đại:

[dònggǎn] sống động; như thật。指绘画、雕刻、文艺作品中的形象等给人以栩栩如生的感觉。
塑像极富动感。
tượng nặn y như thật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 
动感 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动感 Tìm thêm nội dung cho: 动感