Cao su chống va đập cửa

Từ: 动辄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动辄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动辄 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngzhé] động một tí; hơi một tí; hở ra là...。动不动就。
动辄得咎
động một tí là phạm lỗi; hở ra là phạm lỗi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辄

triếp:triếp (thường xuyên; kế đó)
动辄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动辄 Tìm thêm nội dung cho: 动辄