Từ: 助产士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 助产士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 助产士 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùchǎnshì] bà đỡ; bà mụ; bác sĩ sản khoa; nữ hộ sinh。受过助产专业教育,能独立接生和护理产妇的中级医务人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
助产士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 助产士 Tìm thêm nội dung cho: 助产士