Từ: 助推 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 助推:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 助 • 推

Nghĩa của 助推 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùtuī] nâng lên; đưa lên; đẩy mạnh。在飞行段中发射或以动力推进。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ助:phiên chợ, chợ trời
chữa助:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ助:mọi rợ
trợ助:trợ lực, hỗ trợ
đợ助:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui推:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy推:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi推:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi推:thòi đuôi
thôi推:thôi đủ rồi
tòi推:tìm tòi
助推 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 助推 Tìm thêm nội dung cho: 助推