Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 助长 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhùzhǎng] giúp cho lớn lên; khuyến khích; giúp thêm; dung túng; dung dưỡng。帮助增长(多指坏的方面)。
姑息迁就,势必助长不良风气的蔓延。
dung túng quá thì ắt tạo điều kiện cho tập quán xấu phát triển.
姑息迁就,势必助长不良风气的蔓延。
dung túng quá thì ắt tạo điều kiện cho tập quán xấu phát triển.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 助
| chợ | 助: | phiên chợ, chợ trời |
| chữa | 助: | chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy |
| rợ | 助: | mọi rợ |
| trợ | 助: | trợ lực, hỗ trợ |
| đợ | 助: | ở đợ; bán vợ đợ con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |

Tìm hình ảnh cho: 助长 Tìm thêm nội dung cho: 助长
