Từ: 宗主国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宗主国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宗主国 trong tiếng Trung hiện đại:

[zōngzhǔguó] mẫu quốc; chính quốc。封建时代直接控制藩属国的外交和国防,从而使藩属国处于半独立的状态的国家。在资本主义时代,殖民国家对殖民地也自称宗主国。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宗

tong:tong tả (lật đật)
tung:lung tung
tôn:tôn thất
tông:tông tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
宗主国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宗主国 Tìm thêm nội dung cho: 宗主国