Từ: 傍若無人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傍若無人:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 傍 • 若 • 無 • 人
bàng nhược vô nhân
Coi bên mình như không có người, chỉ sự khinh người hoặc thái độ tự thị.
§ Cũng như:
hạ mục vô nhân
下目無人,
mục trung vô nhân
目中無人,
mục vô dư tử
目無餘子.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傍
| bàng | 傍: | bẽ bàng |
| phàng | 傍: | |
| phành | 傍: | phũ phàng |
| vàng | 傍: | vững vàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 若
| nhã | 若: | bát nhã (phiên âm từ Prajna) |
| nhược | 若: | nhược bằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 無
| mô | 無: | nam mô a di đà phật |
| vô | 無: | vô ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |