Từ: 招聘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招聘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 招聘 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāopìn] thông báo tuyển dụng; thông báo tuyển người。用公告的方式聘请。
招聘技术人员。
thông báo tuyển dụng nhân viên kỹ thuật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聘

sánh:sánh vai
sính:sính lễ
招聘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招聘 Tìm thêm nội dung cho: 招聘