Từ: 劳军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳军 trong tiếng Trung hiện đại:

[láojūn] uỷ lạo quân đội。慰劳军队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
劳军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳军 Tìm thêm nội dung cho: 劳军