Từ: 劳动保险 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳动保险:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳动保险 trong tiếng Trung hiện đại:

[láodòngbǎoxiǎn] bảo hiểm lao động。 工人、职员在患病、年老、丧失工作能力或其他特殊情况下享受生活保障的一种制度。简称劳保。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm
劳动保险 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳动保险 Tìm thêm nội dung cho: 劳动保险