Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 勃然变色 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勃然变色:
Nghĩa của 勃然变色 trong tiếng Trung hiện đại:
[bóránbiànsè] tái người。《孟子·万章下》:"王勃然变乎色。"赵岐注:"王闻此言,愠怒而惊惧。故勃然变色。"指因恼怒或受惊而忽然脸色大变。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勃
| bột | 勃: | bồng bột; bột phát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |

Tìm hình ảnh cho: 勃然变色 Tìm thêm nội dung cho: 勃然变色
