Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
huân chương
Huy chương thưởng cho người có công.
Nghĩa của 勋章 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūnzhāng] 名
huân chương。授给对国家有贡献的人的一种表示荣誉的证章。
huân chương。授给对国家有贡献的人的一种表示荣誉的证章。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勛
| huân | 勛: | huân chương; huân tước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 章
| chương | 章: | văn chương; hiến chương; huy chương |
| trương | 章: |

Tìm hình ảnh cho: 勛章 Tìm thêm nội dung cho: 勛章
