Từ: 水疗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水疗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水疗 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐliáo] thuỷ liệu pháp (y học)。物理疗法的一种,是用不同温度的水给患者进行淋浴或浸泡。冷水能刺激神经中枢,增进心脏和血管的机能,并有退热作用。温水能治疗神经炎、关节痛。热水能促进血液循环,并有发汗作 用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疗

liệu:trị liệu, y liệu
lểu:lểu thểu
:vò võ
水疗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水疗 Tìm thêm nội dung cho: 水疗