Từ: 募集 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 募集:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 募 • 集

Nghĩa của 募集 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùjí] trưng mộ; mộ tập; thu thập (tiền nong)。广泛征集。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 募

mộ募:mộ quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập集: 
tập集:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp集:thẳng tắp
tợp集:tợp rượu
募集 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 募集 Tìm thêm nội dung cho: 募集