Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 堧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堧, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 堧:
堧
Pinyin: ruan2;
Việt bính: jyun4;
堧
Nghĩa Trung Việt của từ 堧
Nghĩa của 堧 trong tiếng Trung hiện đại:
[ruán]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: NHUYÊN
bãi trống (bên thành hoặc bên sông)。城郭旁或河边的空地。
Số nét: 12
Hán Việt: NHUYÊN
bãi trống (bên thành hoặc bên sông)。城郭旁或河边的空地。
Chữ gần giống với 堧:
㙎, 㙏, 㙐, 㙑, 㙒, 㙓, 㙔, 㙕, 㙗, 㙘, 堖, 堘, 堙, 堛, 堞, 堠, 堡, 堤, 堦, 堧, 堨, 堪, 堭, 堮, 堯, 堰, 報, 堳, 場, 堶, 堷, 堺, 堿, 塀, 塁, 塄, 塆, 塈, 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 堧 Tìm thêm nội dung cho: 堧
