Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 譫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譫, chiết tự chữ CHIÊM, THIÊM, THIỀM, XÀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 譫:
譫 chiêm, thiềm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 譫
譫
U+8B6B, tổng 20 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 谵;
Pinyin: zhan1;
Việt bính: zim1;
譫 chiêm, thiềm
(Động) Nói mê sảng.
◎Như: chiêm ngữ 譫語 lời nói mê sảng loạn xạ trong cơn bệnh khi thần trí không tỉnh táo, sáng suốt.
§ Ta quen đọc là thiềm.
thiêm, như "thiêm (nói mê lúc ốm, nói cuội)" (gdhn)
xàm, như "xàm xỡ; xồm xoàm" (gdhn)
Pinyin: zhan1;
Việt bính: zim1;
譫 chiêm, thiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 譫
(Tính) Nhiều lời.(Động) Nói mê sảng.
◎Như: chiêm ngữ 譫語 lời nói mê sảng loạn xạ trong cơn bệnh khi thần trí không tỉnh táo, sáng suốt.
§ Ta quen đọc là thiềm.
thiêm, như "thiêm (nói mê lúc ốm, nói cuội)" (gdhn)
xàm, như "xàm xỡ; xồm xoàm" (gdhn)
Dị thể chữ 譫
谵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 譫
| thiêm | 譫: | thiêm (nói mê lúc ốm, nói cuội) |
| xàm | 譫: | xàm xỡ; xồm xoàm |

Tìm hình ảnh cho: 譫 Tìm thêm nội dung cho: 譫
