Chữ 譫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譫, chiết tự chữ CHIÊM, THIÊM, THIỀM, XÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 譫:

譫 chiêm, thiềm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 譫

Chiết tự chữ chiêm, thiêm, thiềm, xàm bao gồm chữ 言 詹 hoặc 訁 詹 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 譫 cấu thành từ 2 chữ: 言, 詹
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • chiêm
  • 2. 譫 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 詹
  • ngôn
  • chiêm
  • chiêm, thiềm [chiêm, thiềm]

    U+8B6B, tổng 20 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhan1;
    Việt bính: zim1;

    chiêm, thiềm

    Nghĩa Trung Việt của từ 譫

    (Tính) Nhiều lời.

    (Động)
    Nói mê sảng.
    ◎Như: chiêm ngữ
    lời nói mê sảng loạn xạ trong cơn bệnh khi thần trí không tỉnh táo, sáng suốt.
    § Ta quen đọc là thiềm.

    thiêm, như "thiêm (nói mê lúc ốm, nói cuội)" (gdhn)
    xàm, như "xàm xỡ; xồm xoàm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 譫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𧬨,

    Dị thể chữ 譫

    ,

    Chữ gần giống 譫

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 譫 Tự hình chữ 譫 Tự hình chữ 譫 Tự hình chữ 譫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 譫

    thiêm:thiêm (nói mê lúc ốm, nói cuội)
    xàm:xàm xỡ; xồm xoàm
    譫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 譫 Tìm thêm nội dung cho: 譫