y hi
Phảng phất, mơ hồ, không rõ ràng.
◇Triệu Hỗ 趙嘏:
Đồng lai vọng nguyệt nhân hà xứ, Phong cảnh y hi tự khứ niên
同來望月人何處, 風景依稀似去年 (Giang lâu cựu cảm 江樓舊感) Người cùng ta đến ngắm trăng (bây giờ) ở đâu, Phong cảnh vẫn từa tựa năm xưa.Chút ít, một vài.
Nghĩa của 依稀 trong tiếng Trung hiện đại:
依稀可辨
lờ mờ không phân biệt rõ.
依稀记得
nhớ mang máng
远处楼台,依稀可见。
đứng trên lầu nhìn ra xa, có thể nhìn thấy lờ mờ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 依
| e | 依: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 依: | chuẩn y; y án |
| ỉa | 依: | đi ỉa; ỉa vào |
| ỷ | 依: | phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稀
| hi | 稀: | vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng) |
| hì | 稀: | hì hục, hì hụi |
| hề | 稀: | cười hề hề |
| si | 稀: | sân si |
| sè | 稀: | sè sè; cay sè |
| sé | 稀: | sé sé |
| sì | 稀: | đen sì |
| sầy | 稀: | sầy da |

Tìm hình ảnh cho: 依稀 Tìm thêm nội dung cho: 依稀
