Cao su chống va đập cửa

Từ: 抗洪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抗洪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抗洪 trong tiếng Trung hiện đại:

[kànghóng] chống lũ; chống lụt。发生洪水时,采取措施避免造成严重灾害。
抗洪救灾。
chống lụt cứu nạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗

kháng:kháng cự; kháng thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洪

hòng:hòng mong. hòng trông
hồng:hồng thuỷ
抗洪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抗洪 Tìm thêm nội dung cho: 抗洪