Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 勤务员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勤务员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勤务员 trong tiếng Trung hiện đại:

[qínwùyuán] nhân viên cần vụ; người phục vụ; phục vụ viên。部队或机关里担任杂务工作的人员。
我们要做人民的勤务员。
chúng ta phải làm người phục vụ của nhân dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤

cùn:dao cùn, chổi cùn
cần:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
勤务员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勤务员 Tìm thêm nội dung cho: 勤务员