Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 刊本 trong tiếng Trung hiện đại:
[kānběn] bản in; khắc bản; bản khắc (để in)。刻本。
原刊本。
nguyên bản.
宋刊本。
bản in bằng chữ Tống.
原刊本。
nguyên bản.
宋刊本。
bản in bằng chữ Tống.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊
| khan | 刊: | khan (xem San) |
| san | 刊: | nguyệt san, san bằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |

Tìm hình ảnh cho: 刊本 Tìm thêm nội dung cho: 刊本
