Từ: 哈气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哈气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哈气 trong tiếng Trung hiện đại:

[hāqì] 1. hà hơi。张口呼气。
他把手放在嘴边哈了一口气。
anh ấy đưa tay lên miệng hà hơi một cái.
2. hơi hà ra。张口呼出来的气。
3. hơi nước; hơi đọng (trên kiếng hoặc bề mặt.)。指凝结在玻璃等上面的水蒸气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cốp: 
hóp:hoi hóp; hóp má
họp:họp chợ; xum họp
hộp:hồi hộp
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
ngáp:ngáp dài
ngớp:ngơm ngớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
哈气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哈气 Tìm thêm nội dung cho: 哈气