Từ: 取经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 取经:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 取经 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǔjīng] lấy kinh nghiệm; học hỏi kinh nghiệm; đi lấy kinh; thỉnh kinh (trong phật giáo)。本指佛教徒到印度去求取佛经,今比喻向先进人物、单位或地区吸取经验。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
取经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 取经 Tìm thêm nội dung cho: 取经