Từ: 包庇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包庇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包庇 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāobì] bao che; che đậy; lấp liếm (bảo vệ, che giấu phạm luật người xấu, việc sai. Thường dùng trong văn nói, phạm vi sử dụng khá rộng). 违法地维护和掩护坏人坏事,多用于口语,使用范围较广。
包庇贪污犯
bao che kẻ tham ô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庇

:tí (che chở)
包庇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包庇 Tìm thêm nội dung cho: 包庇