Chữ 阦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阦, chiết tự chữ DƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阦:

阦

Đây là các chữ cấu thành từ này: 阦

阦

Chiết tự chữ 阦

Chiết tự chữ dương bao gồm chữ 阜 火 hoặc 阝 火 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 阦 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 火
  • 阜 phụ
  • 火 hoả, hỏa
  • 2. 阦 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 火
  • 阝 phụ, ấp
  • 火 hoả, hỏa
  • []

    U+9626, tổng 6 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yang2, ai4;
    Việt bính: ;

    阦

    Nghĩa Trung Việt của từ 阦


    dương (gdhn)

    Chữ gần giống với 阦:

    阥, 阦, 阧, 阨, 阪, 阬, 阮, 阯, 阰, 阱, 防, 阳, 阴, 阵, 阶, 𨸚,

    Chữ gần giống 阦

    燵, 炩, 炝, 炞, 炟, 炠, 炡, 炢, 炣, 炤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阦 Tự hình chữ 阦 Tự hình chữ 阦 Tự hình chữ 阦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 阦

    dương阦:Dương (trái với âm).
    阦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阦 Tìm thêm nội dung cho: 阦