Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 伴生树 trong tiếng Trung hiện đại:
[bànshēngshù] cây trồng xen; cây trồng phối hợp。跟主要树木搭配在一起栽种,用来主要保护树木使它长得好长得快的树。如橡树最好的伴生树是槭树或椴树。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴
| bạn | 伴: | bạn bè |
| bọn | 伴: | một bọn; cả bọn |
| gạn | 伴: | gạn gùng; gạn lọc |
| vạn | 伴: | vạn chài (ngư phủ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 树
| ruối | 树: | cây ruối |
| thụ | 树: | cổ thụ |

Tìm hình ảnh cho: 伴生树 Tìm thêm nội dung cho: 伴生树
