Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: vỡ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vỡ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vỡ

Nghĩa vỡ trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Rời ra thành nhiều mảnh: vỡ bát gạch vỡ gương vỡ lại lành đánh nhau vỡ đầu vỡ đê tức nước vỡ bờ (tng.). 2. (Tổ chức) tan rã: vỡ cơ sở bí mật. 3. Bị lộ ra: vỡ chuyện thì phiền. 4. Bắt đầu khai phá: vỡ hoang. 5. Bắt đầu hiểu ra: tập làm rồi vỡ dần ra thôi."]

Dịch vỡ sang tiếng Trung hiện đại:

《器皿、蛋类等因撞击而破碎。》《变成粉末。》
vỡ tan; vỡ vụn; vỡ nát.
粉碎
《(疮)潰烂。》
vỡ mủ
潰脓
决; 决口 《(河堤)被水冲出缺口。》
tan vỡ.
溃决。
《倒塌; 坍下来。》
nước lũ có to hơn nữa cũng không làm vỡ đê được.
洪水再大也冲不垮坚固的堤坝。 溃 《(水)冲破(堤坝)。》
đê vỡ.
溃堤。
《完整的东西受到损伤变得不完整。》
vỡ nát.
破烂。
碎; 破裂 《(完整的东西)出现裂缝。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vỡ

vỡ:vỡ lở, đổ vỡ
vỡ𥒮:đập vỡ; vỡ mộng
vỡ𥓅:đập vỡ; vỡ mộng
vỡ𥓶:đập vỡ; vỡ mộng
vỡ𥖖:vỡ tan
vỡ𥖑:đập vỡ; vỡ mộng
vỡ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vỡ Tìm thêm nội dung cho: vỡ